XE BEN FORLAND

FORLAND FD500- 4WD- E4 ( 2 Cầu )

FORLAND FD500- 4WD- E4 ( 2 Cầu )

  • Liên hệ

TẢI TRỌNG : 4,99 TẤN

CHỦNG LOẠI : XE BEN

Hotline: 0396.587.248

 

GIỚI THIỆU

Xe ben FORLAND FD500A – 4WD.E4  hai cầu có tải trọng 4,99 Tấn,được nhà máy thaco trường hải sản xuất trên dây chuyền hiện đại.Sau đây tôi xin giới thiệu sơ qua về chiếc xe benFORLAND FD500A – 4WD.E4  hai cầu như sau:

 

NGOẠI THẤT

Mặt ca lăng thiết kế mới,thẩm mỹ tiết diện lớn giúp tăng làm mát cho động cơ.Đèn halogen thiết kế thẩm mỹ với cường độ ánh sáng cao,giúp tài xế quan sát tốt khi làm việc về ban đêm.dãy đèn LED thiết kế thẩm mỹ sang trọng tạo cho chiếc xe trở nên bắt mắt hơn.Cụm gương chiếu hậu được thiết kế với 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu giúp tài xe quan sát rõ được rõ thùng xe và vệt bánh xe khi lái và lùi xe.

 

Description: D:HÌNH ẢNH XE THACOGaLang xe 5 tấn 2 cầu.jpg

 

NỘI THẤT

Cabin ghế ngồi được bọc simili cao cấp,mền mại được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hàn quốc hiện đại tạo cảm giác thoải mái nhất cho người lái xe.Đồng hồ taplo kiểu mới trang bị màn hình LCD hiện đại hiện thị nhiều thông tin.Bảng điều khiển thiết kế thẩm mỹ,điều hòa tiêu chuẩn,radio + usb.Hộc đựng tài liệu thiết kế với 02 ngăn đựng đồ có nắp đậy tiện nghi.

 

Description: D:HÌNH ẢNH XE THACONOI-THAT xe 5 tấn 2 cầu.jpg

 

ĐỘNG CƠ

 xe FORLAND FD500A – 4WD.E4  hai cầu được trang bị động cơ Fawde 4Dw93-95E4 mới hiện đại,tiêu chuẩn khí thải euro 4,momen soắn đạt 250 N.m tính năng vượt trội,chất lượng ổn định,mạnh mẽ,bền bỉ.

 

Description: D:HÌNH ẢNH XE THACOFD500_dongco 2 cầu.jpg

 

KHUNG GẦM

Cầu số cầu trước và cầu sau được làm bằng thép có độ cứng cao làm tăng thêm khả năng chịu tải của xe.nhíp trước thiết kế 01 tầng gồm 13 lá kết hợp với giảm chấn thủy lực,nhíp sau được thiết kế 02 tầng ,tầng chính 13 lá và tầng phụ 7 lá

 

Description: D:HÌNH ẢNH XE THACOKhung gầm xe 5 tấn 2 cầu.jpg

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FD500-4WD.E4

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

4DW93-95E4

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

2540

Đường kính x Hành trình piston

mm

90 x 100

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

98/3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

250/1900~2100

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Hộp phân phối

ip1 = 1,000; ip2 = 1,877

Tỷ số truyền chính

6,167

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

8.25-16

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5270 x 2170 x 2700

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3200 x 2000 x 645 (4,13 m3)

Vệt bánh trước

mm

1660

Vệt bánh sau

mm

1590

Chiều dài cơ sở

mm

2900

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

4420

Tải trọng

kg

4990

Trọng lượng toàn bộ

kg

9540

Số chỗ ngồi

Chỗ

2

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

40

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

6.1

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

75

Đường kính x Hành trình ty ben

 

140 x 570

Trang bị tiêu chuẩn

lít

Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện